Toyota Vios 1.5G AT 2014

Toyota Vios 1.5G AT 2014

612 triệu
  • Tình trạng: Xe mới
  • Xuất xứ: Sản xuất trong nước
  • Đời xe: 2014
  • Dòng xe: Sedan
  • Điểm bán: Không
  • Hộp số: Tự Động
Mâm đúc 15 inch thiết kế đậm chất thể thao với 6 chấu kép đầy đặn tôn thêm cá tính trẻ trung năng động của bạn. Lưới tản nhiệt với các thanh ngang mạ Crôm khỏe khoắn, tạo cảm giác bề thế hơn cho xe,để bạn thêm tự tin và kiêu hãnh bên mẫu xe mới đầy cá tính này. Cụm đèn trước tôn thêm nét lịch lãm của xe. Kính chiếu hậu điều chỉnh gập/ mở bằng nút bấm với mặt gương lớn tạo sự thoải mái tối ưu và tầm quan sát tốt hơn khi rẽ/ đỗ xe. Đèn báo rẽ gia tăng sự an toàn cho người lái và tôn thêm dáng vẻ hiện đại, cao cấp cho chiếc xe. Đèn sương mù được mạ bạc tạo điểm nhấn sang trọng và tinh tế, thể hiện mong muốn của Toyota về một mẫu xe thật trẻ trung và thanh lịch. Cụm đèn sau nổi bật những đường sọc ngang đầy ngẩu hứng, cho phong cách thể thao năng động của chiếc xe thêm cuốn hút. Thiết kế phía trước là điểm nhấn đầy sáng tạo và phá cách trong dòng sedan hạng nhỏ, Vios mới với màu sắc trẻ trung, thiết kế cá tính đậm chất thể thao nhưng vẫn rất tinh tế và sang trọng. Kế thừa và phát huy ưu điểm từ những phiên bản trước, Vios mới mang đến phong cách sôi nổi đầy hứng khởi cho cuộc sống hôm nay.

Cơ Bản

  • Động cơ
    N/A
  • Dòng xe
    Sedan
  • Xuất xứ
    Sản xuất trong nước
  • Tình trạng xe
    Xe mới
  • Dẫn động
    Không
  • Generic gears type
    N/A

Thông Số Kỹ Thuật

  • Loại động cơ
    N/A
  • Dung tích công tác (cc)
    N/A
  • Tỷ số nén
    N/A
  • Phân hạng đời xe
    1.5G AT
  • Công suất tối đa
    N/A
  • Mô men xoắn tối đa
    N/A
  • Thiết kế tăng áp
    Không
  • Hộp số
    N/A
  • Hệ thống truyền động
    N/A
  • Loại nhiên liệu
    Không
  • Hệ thống nạp nhiên liệu
    Không
  • Dung tích bình nhiên liệu
    N/A
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu (kết hợp)
    N/A
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu (trong đô thị)
    N/A
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu (ngoài đô thị)
    N/A
  • Tiêu chuẩn khí thải
    Euro 2
  • Trọng lượng không tải (kg)
    N/A
  • Trọng lượng toàn tải (kg)
    N/A
  • Dài x Rộng x Cao (mm)
    N/A
  • Chiều dài cơ sở (mm)
    N/A
  • Vệt bánh trước (mm)
    N/A
  • Vệt bánh sau (mm)
    N/A
  • Khoảng sáng gầm xe (mm)
    N/A
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
    N/A
  • Dung tích thùng xe
    N/A
  • Hệ thống treo (trước)
    N/A
  • Hệ thống treo (sau)
    N/A
  • Loại vành xe
    N/A
  • Kích thước lốp
    N/A
  • Phanh trước
    N/A
  • Phanh sau
    N/A
  • Số chỗ ngồi
    N/A
  • Các Thông Số Kĩ Thuật Khác
    N/A

An Toàn

  • Túi khí phía trước cho người lái

Tiện Nghi

  •  Thiết bị định vị
    N/A
  •   Tay lái trợ lực
    N/A
  • Rèm che nắng kính sau
    N/A
  • Rèm che nắng cửa sau
    N/A
  • Phanh tay điện tử
    N/A
  • Chức năng mở cửa thông minh
    N/A
  • Chức năng khóa cửa từ xa
    N/A
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
  • Hệ thống điều hòa
    N/A
  • Hệ thống báo động
    N/A
  • Ghế:Chất liệu,tiện nghi..
    N/A
  • Hệ thống điều khiển hành trình
    N/A
  • Cửa sổ điều chỉnh điện
    N/A
  • Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
  • Chế độ vận hành
    N/A
  • Cửa gió sau
    N/A
  •   Cửa sổ nóc
    N/A
  • Loại loa
    N/A
  • Đầu đĩa
    N/A
  • Số loa
    N/A
  • Kết nối Bluetooth
    N/A
  • Cổng kết nối AUX
  • Cổng kết nối USB
  • Đầu đọc thẻ
    N/A
  • Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
    N/A
  • Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
    N/A
  •   Màn hình LCD
    N/A
  • Các Tiện Nghi Khác
    N/A
Sản phẩm liên quan