Toyota Vios 1.5E MT 2014

561 triệu
  • Tình trạng: Xe mới
  • Xuất xứ: Sản xuất trong nước
  • Đời xe: 2014
  • Dòng xe: Sedan
  • Điểm bán: Toàn Quốc
  • Hộp số: Tay
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) và phân bổ lực phanh điện tử (EBD) Giúp bánh xe không bị bó cứng và ổn định ngay cả khi phanh gấp trên đường trơn trượt. Hệ thống phanh và Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp. Phanh đĩa (G&E) được trang bị cho cả 4 bánh cùng hệ thống hỗ trợ lực phanh điện tử giúp phanh chính xác và hiệu quả ở những tình huống khẩn cấp, cho hiệu quả phanh cao nhất. Thân xe GOA nổi tiếng toàn cầu của Toyota về khả năng hấp thụ xung lực, xóa tan mọi âu lo cho tất cả các chuyến đi của bạn. Hệ thống giảm chấn thương đốt sống cổ Giúp nâng đỡ đồng thời vùng đầu và cột sống, giảm thiểu áp lực lên vùng cổ khi có va chạm từ phía sau. Hộp số tự động 4 cấp mang đến khả năng vận hành êm ái, an toàn, giúp cho các tay lái trẻ, đặc biệt là tay lái nữ chủ động cho mọi tình huống. Động cơ 1NZ-FE (DOHC 16 van với VVT-i) Mạnh mẽ đáng tin cậy cho phép tăng tốc êm ái, đồng thời giúp tiết kiệm nhiên liệu và giảm thiểu ô nhiễm nhờ tuân theo chuẩn Euro Step 4 về khí thải. Điều khiển xe vững vàng và dễ dàng hơn nhờ hệ thống treo trước kiểu MacPherson với thanh cân bằng và hệ thống treo sau dạng thanh xoắn ETA, cùng chiều rộng cơ sở lớn hơn. Bán kính vòng quay tối thiểu 4.9m giúp tăng khả năng di chuyển linh hoạt trên đường và khi đỗ xe.

Cơ Bản

  • Động cơ
    N/A
  • Dòng xe
    Sedan
  • Xuất xứ
    Sản xuất trong nước
  • Tình trạng xe
    Xe mới
  • Dẫn động
    Không
  • Generic gears type
    N/A

Thông Số Kỹ Thuật

  • Loại động cơ
    N/A
  • Dung tích công tác (cc)
    N/A
  • Tỷ số nén
    N/A
  • Phân hạng đời xe
    1.5E MT
  • Công suất tối đa
    N/A
  • Mô men xoắn tối đa
    N/A
  • Thiết kế tăng áp
    Không
  • Hộp số
    N/A
  • Hệ thống truyền động
    N/A
  • Loại nhiên liệu
    Không
  • Hệ thống nạp nhiên liệu
    Không
  • Dung tích bình nhiên liệu
    N/A
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu (kết hợp)
    N/A
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu (trong đô thị)
    N/A
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu (ngoài đô thị)
    N/A
  • Tiêu chuẩn khí thải
    Euro 2
  • Trọng lượng không tải (kg)
    N/A
  • Trọng lượng toàn tải (kg)
    N/A
  • Dài x Rộng x Cao (mm)
    N/A
  • Chiều dài cơ sở (mm)
    N/A
  • Vệt bánh trước (mm)
    N/A
  • Vệt bánh sau (mm)
    N/A
  • Khoảng sáng gầm xe (mm)
    N/A
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
    N/A
  • Dung tích thùng xe
    N/A
  • Hệ thống treo (trước)
    N/A
  • Hệ thống treo (sau)
    N/A
  • Loại vành xe
    N/A
  • Kích thước lốp
    N/A
  • Phanh trước
    N/A
  • Phanh sau
    N/A
  • Số chỗ ngồi
    N/A
  • Các Thông Số Kĩ Thuật Khác
    N/A

An Toàn

  • Túi khí phía trước cho người lái

Tiện Nghi

  •  Thiết bị định vị
    N/A
  •   Tay lái trợ lực
    N/A
  • Rèm che nắng kính sau
    N/A
  • Rèm che nắng cửa sau
    N/A
  • Phanh tay điện tử
    N/A
  • Chức năng mở cửa thông minh
    N/A
  • Chức năng khóa cửa từ xa
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
    N/A
  • Hệ thống điều hòa
    N/A
  • Hệ thống báo động
    N/A
  • Ghế:Chất liệu,tiện nghi..
    N/A
  • Hệ thống điều khiển hành trình
    N/A
  • Cửa sổ điều chỉnh điện
    N/A
  • Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
  • Chế độ vận hành
    N/A
  • Cửa gió sau
    N/A
  •   Cửa sổ nóc
    N/A
  • Loại loa
    N/A
  • Đầu đĩa
    N/A
  • Số loa
    N/A
  • Kết nối Bluetooth
    N/A
  • Cổng kết nối AUX
  • Cổng kết nối USB
  • Đầu đọc thẻ
    N/A
  • Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
    N/A
  • Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
    N/A
  •   Màn hình LCD
    N/A
  • Các Tiện Nghi Khác
    N/A
Sản phẩm liên quan