Toyota Corolla Altis 1.8 MT 2014

757 triệu
  • Tình trạng: Không
  • Xuất xứ: Sản xuất trong nước
  • Đời xe: 2014
  • Dòng xe: Sedan
  • Điểm bán: Toàn Quốc
  • Hộp số: Tay
Dáng vẻ hiện đại và nổi bật cùng phong cách lịch lãm đầy tinh tế, Corolla Altis mới nâng tầm giá trị dòng sedan danh tiếng toàn cầu lên một đẳng cấp đỉnh cao. Thân xe bề thế với điểm nhấn là các đường dập nổi lượn về phía sau. Cụm đèn sau hài hòa với cản sau, tất cả tạo nên một tổng thể cân xứng . Thân xe rộng với trọng tâm thấp giúp tăng độ bám đường và vận hành ổn định, kiểu dáng khí động học được ứng dụng tạo dáng vẻ khỏe khoắn và hiện đại. Thiết kế với các đường dập nổi tinh tế và các góc cạnh sắc sảo tạo cấu trúc lập thể độc đáo cho xe Thiết kế lưới tản nhiệt hài hòa với cản trước và cụm đèn trước sắc nét tạo phong cách mạnh mẽ đầy ấn tượng Được khai sinh để mang đến sự an toàn tuyệt đối cho những người bạn thương yêu, hơn ai hết Altis hiểu rõ an toàn luôn là điều bạn quan tâm nhất! Hệ thống rửa kính tiên tiến. với ống phun được giấu kín dưới nắp capô nâng cao tính thẩm mỹ. Vùng phun rộng làm sạch hiệu quả mặt kính cho tầm nhìn tối ưu. Phanh đĩa hiệu quả trên cả 4 bánh xe. Phanh đĩa trên cả 4 bánh tạo lực phanh hiệu quả và chính xác. Phanh đĩa thông gió ở bánh trước giúp tránh hiện tượng mất phanh. Hệ thống hỗ trợ khi phanh gấp (BA) Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) giúp phanh chính xác và hiệu quả ở những tình huống khẩn cấp. Hệ thống ABS và EBD Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) với cơ chế phân bổ lực phanh điện tử (EBD) giúp bánh xe không bị bó cứng và ổn định ngay cả khi phanh gấp trên đường trơn trượt. Cảm biến lùi...

Cơ Bản

  • Động cơ
    N/A
  • Dòng xe
    Sedan
  • Xuất xứ
    Sản xuất trong nước
  • Tình trạng xe
    Không
  • Dẫn động
    Không
  • Generic gears type
    N/A

Thông Số Kỹ Thuật

  • Loại động cơ
    N/A
  • Dung tích công tác (cc)
    N/A
  • Tỷ số nén
    N/A
  • Phân hạng đời xe
    1.8 MT
  • Công suất tối đa
    N/A
  • Mô men xoắn tối đa
    N/A
  • Thiết kế tăng áp
    Không
  • Hộp số
    N/A
  • Hệ thống truyền động
    N/A
  • Loại nhiên liệu
    Không
  • Hệ thống nạp nhiên liệu
    Không
  • Dung tích bình nhiên liệu
    N/A
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu (kết hợp)
    N/A
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu (trong đô thị)
    N/A
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu (ngoài đô thị)
    N/A
  • Tiêu chuẩn khí thải
    Euro 2
  • Trọng lượng không tải (kg)
    N/A
  • Trọng lượng toàn tải (kg)
    N/A
  • Dài x Rộng x Cao (mm)
    N/A
  • Chiều dài cơ sở (mm)
    N/A
  • Vệt bánh trước (mm)
    N/A
  • Vệt bánh sau (mm)
    N/A
  • Khoảng sáng gầm xe (mm)
    N/A
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
    N/A
  • Dung tích thùng xe
    N/A
  • Hệ thống treo (trước)
    N/A
  • Hệ thống treo (sau)
    N/A
  • Loại vành xe
    N/A
  • Kích thước lốp
    N/A
  • Phanh trước
    N/A
  • Phanh sau
    N/A
  • Số chỗ ngồi
    N/A
  • Các Thông Số Kĩ Thuật Khác
    N/A

An Toàn

  • Túi khí phía trước cho người lái

Tiện Nghi

  •  Thiết bị định vị
    N/A
  •   Tay lái trợ lực
    N/A
  • Rèm che nắng kính sau
    N/A
  • Rèm che nắng cửa sau
    N/A
  • Phanh tay điện tử
    N/A
  • Chức năng mở cửa thông minh
    N/A
  • Chức năng khóa cửa từ xa
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
    N/A
  • Hệ thống điều hòa
    N/A
  • Hệ thống báo động
    N/A
  • Ghế:Chất liệu,tiện nghi..
    N/A
  • Hệ thống điều khiển hành trình
    N/A
  • Cửa sổ điều chỉnh điện
    N/A
  • Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
  • Chế độ vận hành
    N/A
  • Cửa gió sau
    N/A
  •   Cửa sổ nóc
    N/A
  • Loại loa
    N/A
  • Đầu đĩa
    N/A
  • Số loa
    N/A
  • Kết nối Bluetooth
    N/A
  • Cổng kết nối AUX
  • Cổng kết nối USB
  • Đầu đọc thẻ
    N/A
  • Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
    N/A
  • Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
    N/A
  •   Màn hình LCD
    N/A
  • Các Tiện Nghi Khác
    N/A
Sản phẩm liên quan