Suzuki Swift Special 2016

520 triệu
  • Tình trạng: Xe mới
  • Xuất xứ: Sản xuất trong nước
  • Đời xe: 2016
  • Dòng xe: Hatchback
  • Điểm bán: An Giang
  • Hộp số: Tự Động
Phiên bản đặc biệt 2 màu của Suzuki Swift, với những tính năng vượt trội với mức giá khuyến mãi không thể tốt hơn chắc chắn sẽ làm hài lòng quý khách. - Kích thước nhỏ gọn: 3.850*1.695*1.535 mm, trục cơ sở dài 2.430 mm. - Xe được tích hợp CD, MP3, Radio, và có phím điều khiển trên vô lăng. - Hệ thống an toàn: Có 2 túi khí ở ghế lái và ghế phụ trước. - Hệ thống phanh: 2 phanh đĩa ở trước, 2 phanh sau là tang trống. - Tiêu hao nhiên liệu 6,2l/100km. - Khác với những bản thường, Swift bản đặc biệt nổi bật với hai tông màu. - Phiên bản Suzuki Swift Special vẫn giữ nguyên thiết kế và tính năng như phiên bản Swift 2015. Với hệ thống động cơ VVT 1.4, hộp số tự động 4 cấp. Trang thiết bị an toàn gồm 2 thắng đĩa phía trước, phía sau tang trống cùng hệ thống ABS; 2 túi khí cho ghế tài và ghế phụ. + Swift Special được trang bị hệ thống treo McPherson với lò xo trụ, giảm chấn thuỷ lực, phía sau là loại liên kết đa điểm. Swift có bán kính vòng quay tối thiểu là 5,2m, khoảng sáng gầm xe tối thiểu 140mm, trong khi trọng lượng toàn tải là 1.480kg. LIÊN HỆ NGAY ĐỂ SỠ HỮU MẪU XE NÀY VỚI MỨC GIÁ HẤP DẪN NHẤT ĐẠI LÝ SUZUKI 3SSONG HÀO – AN GIANG 20/04 Trần Hưng Đạo, Mỹ Quý, Long Xuyên, An Giang

Cơ Bản

  • Động cơ
    1.4VVT
  • Dòng xe
    Hatchback
  • Xuất xứ
    Sản xuất trong nước
  • Tình trạng xe
    Xe mới
  • Dẫn động
    FWD - Dẫn động cầu trước
  • Generic gears type
    N/A

Thông Số Kỹ Thuật

  • Loại động cơ
    N/A
  • Dung tích công tác (cc)
    N/A
  • Tỷ số nén
    N/A
  • Phân hạng đời xe
    N/A
  • Công suất tối đa
    N/A
  • Mô men xoắn tối đa
    N/A
  • Thiết kế tăng áp
    Không
  • Hộp số
    N/A
  • Hệ thống truyền động
    N/A
  • Loại nhiên liệu
    Xăng
  • Hệ thống nạp nhiên liệu
    Phun nhiên liệu điện tử (EFI)
  • Dung tích bình nhiên liệu
    N/A
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu (kết hợp)
    6.8
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu (trong đô thị)
    N/A
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu (ngoài đô thị)
    N/A
  • Tiêu chuẩn khí thải
    Euro 2
  • Trọng lượng không tải (kg)
    990
  • Trọng lượng toàn tải (kg)
    1.480
  • Dài x Rộng x Cao (mm)
    3.850*1.695*1.535
  • Chiều dài cơ sở (mm)
    N/A
  • Vệt bánh trước (mm)
    N/A
  • Vệt bánh sau (mm)
    N/A
  • Khoảng sáng gầm xe (mm)
    140
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
    N/A
  • Dung tích thùng xe
    N/A
  • Hệ thống treo (trước)
    N/A
  • Hệ thống treo (sau)
    N/A
  • Loại vành xe
    Hợp kim
  • Kích thước lốp
    185/55R16
  • Phanh trước
    Đĩa thông gió, tang trống
  • Phanh sau
    Trợ lực chân không
  • Số chỗ ngồi
    5
  • Các Thông Số Kĩ Thuật Khác
    N/A

An Toàn

  • Túi khí phía trước cho người lái

Tiện Nghi

  •  Thiết bị định vị
  •   Tay lái trợ lực
  • Rèm che nắng kính sau
    N/A
  • Rèm che nắng cửa sau
    N/A
  • Phanh tay điện tử
    N/A
  • Chức năng mở cửa thông minh
  • Chức năng khóa cửa từ xa
  • Hệ thống mã hóa khóa động cơ
    N/A
  • Hệ thống điều hòa
    N/A
  • Hệ thống báo động
  • Ghế:Chất liệu,tiện nghi..
    N/A
  • Hệ thống điều khiển hành trình
    N/A
  • Cửa sổ điều chỉnh điện
    N/A
  • Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
  • Chế độ vận hành
    N/A
  • Cửa gió sau
    N/A
  •   Cửa sổ nóc
    N/A
  • Loại loa
    N/A
  • Đầu đĩa
    N/A
  • Số loa
    N/A
  • Kết nối Bluetooth
  • Cổng kết nối AUX
  • Cổng kết nối USB
  • Đầu đọc thẻ
  • Chức năng điều khiển từ hàng ghế sau
  • Hệ thống điều khiển bằng giọng nói
    N/A
  •   Màn hình LCD
    N/A
  • Các Tiện Nghi Khác
    N/A

Liên hệ người bán

Huỳnh Tấn Phong

Điện thoại : 0901288676

Địa Chỉ : 20/04 Trần Hưng Đạo, Mỹ Quý, Long Xuyên, An Giang,Long Xuyên,An Giang,VN

Sản phẩm liên quan